VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Chướng ngại thân quyến

Pāli: —

Chướng ngại thân quyến (Pāli: ñāti-palibodha) — Ñāti-palibodha là chướng ngại do thân quyến, khi việc chăm sóc, lo lắng hoặc trách nhiệm đối với bà con khiến tâm và thời gian bị ràng buộc.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Chướng ngại thân quyến (Pāli: ñāti-palibodha) — Ñāti-palibodha là chướng ngại do thân quyến, khi việc chăm sóc, lo lắng hoặc trách nhiệm đối với bà con khiến tâm và thời gian bị ràng buộc. Ñāti-palibodha là chướng ngại do thân quyến, khi việc chăm sóc, lo lắng hoặc trách nhiệm đối với bà con khiến tâm và thời gian bị ràng buộc. Phân biệt ñāti-palibodha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt ñāti-palibodha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Chướng ngại thân quyến. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Ñāti-palibodha là chướng ngại do thân quyến, khi việc chăm sóc, lo lắng hoặc trách nhiệm đối với bà con khiến tâm và thời gian bị ràng buộc.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt ñāti-palibodha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt ñāti-palibodha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Chướng ngại thân quyến.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo ñāti-palibodha với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=404; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2