THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Phi tưởng phi phi tưởng xứ định
Phi tưởng phi phi tưởng xứ định (Pāli: nevasaññānāsaññāyatana-samāpatti) thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Phi tưởng phi phi tưởng xứ định (Pāli: nevasaññānāsaññāyatana-samāpatti) thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng. Thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng. Phân biệt nevasaññānāsaññāyatana-samāpatti với các mục cùng thành tố samāpatti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau. Tra cứu nevasaññānāsaññāyatana-samāpatti cùng mục gốc samāpatti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng. Nhóm kỹ thuật: TÂM VÀ TÂM SỞ.Bản chất và chức năng
Thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt nevasaññānāsaññāyatana-samāpatti với các mục cùng thành tố samāpatti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau.Ví dụ dễ hiểu
Tra cứu nevasaññānāsaññāyatana-samāpatti cùng mục gốc samāpatti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: TÂM VÀ TÂM SỞ.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo nevasaññānāsaññāyatana-samāpatti với các thuật ngữ cùng nhóm tâm và tâm sở, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=346; substantive_status=TERM_SPECIFIC_REBIRTH_COSMOLOGY_LIBERATION_STEM; source_family=SAMAPATTI; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED