VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Biểu hiện

Pāli: paccupaṭṭhāna · Việt: Sự hiện khởi

Biểu hiện (Pāli: paccupaṭṭhāna) thuộc họ kỹ thuật paṭṭhāna; toàn hợp từ xác định nghĩa chuyên biệt.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Biểu hiện (Pāli: paccupaṭṭhāna) thuộc họ kỹ thuật paṭṭhāna; toàn hợp từ xác định nghĩa chuyên biệt. Thuộc họ paṭṭhāna; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại quyết định. Phân biệt paccupaṭṭhāna với paṭṭhāna đơn và các hợp từ cùng họ; không tự động đồng nhất các cấp tâm, pháp, tu tập hay chứng đắc. Đối chiếu paccupaṭṭhāna với paṭṭhāna và các mục cùng hệ để nhận diện phần nghĩa riêng. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Thuộc họ paṭṭhāna; vai trò cụ thể do toàn hợp từ và hệ phân loại quyết định.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt paccupaṭṭhāna với paṭṭhāna đơn và các hợp từ cùng họ; không tự động đồng nhất các cấp tâm, pháp, tu tập hay chứng đắc.

Ví dụ dễ hiểu

Đối chiếu paccupaṭṭhāna với paṭṭhāna và các mục cùng hệ để nhận diện phần nghĩa riêng.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo paccupaṭṭhāna với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=788; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FINAL_HOLD_TECHNICAL_FAMILY; source_family=PATTHANA; PASS32R7=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2