VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Tổng hợp hỗn hợp

Pāli: —

Tổng hợp hỗn hợp (Pāli: pakiṇṇaka-saṅgaha) — Pakiṇṇaka-saṅgaha là phần tổng hợp hỗn hợp/tạp yếu, gom các yếu tố phân tích cần thiết không nằm trọn trong một nhóm chính duy nhất.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Tổng hợp hỗn hợp (Pāli: pakiṇṇaka-saṅgaha) — Pakiṇṇaka-saṅgaha là phần tổng hợp hỗn hợp/tạp yếu, gom các yếu tố phân tích cần thiết không nằm trọn trong một nhóm chính duy nhất. Pakiṇṇaka-saṅgaha là phần tổng hợp hỗn hợp/tạp yếu, gom các yếu tố phân tích cần thiết không nằm trọn trong một nhóm chính duy nhất. Phân biệt pakiṇṇaka-saṅgaha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt pakiṇṇaka-saṅgaha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tổng hợp hỗn hợp. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Pakiṇṇaka-saṅgaha là phần tổng hợp hỗn hợp/tạp yếu, gom các yếu tố phân tích cần thiết không nằm trọn trong một nhóm chính duy nhất.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt pakiṇṇaka-saṅgaha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt pakiṇṇaka-saṅgaha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tổng hợp hỗn hợp.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo pakiṇṇaka-saṅgaha với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=777; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R7=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2