VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Tuệ lực

Pāli: paññābala · Việt: Tuệ lực

Tuệ lực (Pāli: paññābala) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: khả năng thấy biết đặc tính và quan hệ của pháp theo đúng thực tính.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Tuệ lực (Pāli: paññābala) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: khả năng thấy biết đặc tính và quan hệ của pháp theo đúng thực tính. Khả năng thấy biết đặc tính và quan hệ của pháp theo đúng thực tính. Không đồng nhất với trí nhớ hoặc kiến thức học thuật. Tuệ quán danh-sắc và duyên khác với chỉ biết tên các pháp. Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.

Bản chất và chức năng

Khả năng thấy biết đặc tính và quan hệ của pháp theo đúng thực tính.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Không đồng nhất với trí nhớ hoặc kiến thức học thuật.

Ví dụ dễ hiểu

Tuệ quán danh-sắc và duyên khác với chỉ biết tên các pháp.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.

Thuật ngữ liên quan

Ưu tiên liên kết paññābala với các thuật ngữ cùng nhóm tuệ và minh sát và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=172; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CORE; source_family=; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2