VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Khinh an giác chi

Pāli: passaddhi-sambojjhaṅga · Việt: Khinh an giác chi

Khinh an giác chi (Pāli: passaddhi-sambojjhaṅga) thuộc nhóm kỹ thuật liên hệ passaddhi; toàn hợp từ quyết định chức năng tâm lý/đạo đức cụ thể.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Khinh an giác chi (Pāli: passaddhi-sambojjhaṅga) thuộc nhóm kỹ thuật liên hệ passaddhi; toàn hợp từ quyết định chức năng tâm lý/đạo đức cụ thể. Thuộc nhóm kỹ thuật liên hệ passaddhi; toàn hợp từ quyết định chức năng tâm lý/đạo đức cụ thể. Phân biệt passaddhi-sambojjhaṅga với các mục cùng gốc passaddhi theo chức năng và hệ phân loại. Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Bản chất và chức năng

Thuộc nhóm kỹ thuật liên hệ passaddhi; toàn hợp từ quyết định chức năng tâm lý/đạo đức cụ thể.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt passaddhi-sambojjhaṅga với các mục cùng gốc passaddhi theo chức năng và hệ phân loại.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Thuật ngữ liên quan

Ưu tiên liên kết passaddhi-sambojjhaṅga với các thuật ngữ cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=181; substantive_status=TERM_SPECIFIC_ETHICAL_MENTAL_FACTOR_STEM; source_family=PASSADDHI; PASS32R3=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2