← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Quả trí
Quả trí (Pāli: phala-ñāṇa) là một mục có thành tố ñāṇa (tri/tuệ); nghĩa kỹ thuật phải được xác định theo loại tri thức cụ thể chứ không coi mọi ñāṇa là cùng một cấp độ.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Quả trí (Pāli: phala-ñāṇa) là một mục có thành tố ñāṇa (tri/tuệ); nghĩa kỹ thuật phải được xác định theo loại tri thức cụ thể chứ không coi mọi ñāṇa là cùng một cấp độ. Một mục có thành tố ñāṇa (tri/tuệ); nghĩa kỹ thuật phải được xác định theo loại tri thức cụ thể chứ không coi mọi ñāṇa là cùng một cấp độ. Phân biệt chính xác phala-ñāṇa với các hợp từ khác có cùng thành tố gốc; cùng một stem không đồng nghĩa cùng chức năng hay cùng tầng phân loại. Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.Bản chất và chức năng
Một mục có thành tố ñāṇa (tri/tuệ); nghĩa kỹ thuật phải được xác định theo loại tri thức cụ thể chứ không coi mọi ñāṇa là cùng một cấp độ.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt chính xác phala-ñāṇa với các hợp từ khác có cùng thành tố gốc; cùng một stem không đồng nghĩa cùng chức năng hay cùng tầng phân loại.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo phala-ñāṇa với các thuật ngữ cùng nhóm tuệ và minh sát, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=436; substantive_status=TERM_SPECIFIC_LEXICAL_FAMILY; source_family=NANA_KNOWLEDGE; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED