VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Xúc giới

Pāli: —

Xúc giới (Pāli: phoṭṭhabbadhātu) thuộc họ thuật ngữ dhātu; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Xúc giới (Pāli: phoṭṭhabbadhātu) thuộc họ thuật ngữ dhātu; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng. Thuộc họ kỹ thuật dhātu; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định. Phân biệt phoṭṭhabbadhātu với mục gốc dhātu và các hợp từ cùng họ. Đối chiếu phoṭṭhabbadhātu với dhātu và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt. Nhóm kỹ thuật: PHÂN TÍCH PHÁP.

Bản chất và chức năng

Thuộc họ kỹ thuật dhātu; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt phoṭṭhabbadhātu với mục gốc dhātu và các hợp từ cùng họ.

Ví dụ dễ hiểu

Đối chiếu phoṭṭhabbadhātu với dhātu và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: PHÂN TÍCH PHÁP.

Thuật ngữ liên quan

Liên hệ với các thuật ngữ cùng nhóm phân tích pháp và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=71; substantive_status=TERM_SPECIFIC_BROAD_DOCTRINAL_FAMILY; source_family=DHATU; PASS32R1=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2