← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Nam tính thập sắc
Nam tính thập sắc (Pāli: purisabhāva-dasaka) thuộc họ phân tích sabhāva; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Nam tính thập sắc (Pāli: purisabhāva-dasaka) thuộc họ phân tích sabhāva; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật. Thuộc họ phân tích sabhāva; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống. Phân biệt purisabhāva-dasaka với sabhāva đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định. Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Bản chất và chức năng
Thuộc họ phân tích sabhāva; chức năng cụ thể tùy toàn hợp từ và ngữ cảnh hệ thống.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt purisabhāva-dasaka với sabhāva đơn và các hợp từ cùng họ; không đồng nhất nghĩa nhân duyên, thời gian, pháp chân đế và chế định.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo purisabhāva-dasaka với các thuật ngữ cùng nhóm sắc pháp, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=624; substantive_status=TERM_SPECIFIC_CAUSAL_TEMPORAL_CONCEPTUAL_FAMILY; source_family=SABHAVA; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED