VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Tánh tham

Pāli: —

Tánh tham (Pāli: rāgacarita) — Rāgacarita là người có tánh tham nổi trội, nghĩa là tham ái và sự bị hấp dẫn bởi đối tượng dễ trở thành khuynh hướng tâm lý thường xuyên.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Tánh tham (Pāli: rāgacarita) — Rāgacarita là người có tánh tham nổi trội, nghĩa là tham ái và sự bị hấp dẫn bởi đối tượng dễ trở thành khuynh hướng tâm lý thường xuyên. Rāgacarita là người có tánh tham nổi trội, nghĩa là tham ái và sự bị hấp dẫn bởi đối tượng dễ trở thành khuynh hướng tâm lý thường xuyên. Phân biệt rāgacarita với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt rāgacarita vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tánh tham. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Rāgacarita là người có tánh tham nổi trội, nghĩa là tham ái và sự bị hấp dẫn bởi đối tượng dễ trở thành khuynh hướng tâm lý thường xuyên.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt rāgacarita với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt rāgacarita vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tánh tham.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo rāgacarita với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=388; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2