THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Chi sáu xứ
Chi sáu xứ (Pāli: saḷāyatana-nidāna) thuộc họ thuật ngữ āyatana; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Chi sáu xứ (Pāli: saḷāyatana-nidāna) thuộc họ thuật ngữ āyatana; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng. Thuộc họ kỹ thuật āyatana; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định. Phân biệt saḷāyatana-nidāna với mục gốc āyatana và các hợp từ cùng họ. Đối chiếu saḷāyatana-nidāna với āyatana và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt. Nhóm kỹ thuật: PHÂN TÍCH PHÁP.Bản chất và chức năng
Thuộc họ kỹ thuật āyatana; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt saḷāyatana-nidāna với mục gốc āyatana và các hợp từ cùng họ.Ví dụ dễ hiểu
Đối chiếu saḷāyatana-nidāna với āyatana và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: PHÂN TÍCH PHÁP.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo saḷāyatana-nidāna với các thuật ngữ cùng nhóm phân tích pháp, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=517; substantive_status=TERM_SPECIFIC_BROAD_DOCTRINAL_FAMILY; source_family=AYATANA; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED