VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Bậc Nhất lai

Pāli: sakadāgāmi · Việt: Nhất lai

Bậc Nhất lai (Pāli: sakadāgāmī) — Sakadāgāmī là bậc Nhất lai, người đã chứng quả thứ hai trong bốn tầng Thánh.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Bậc Nhất lai (Pāli: sakadāgāmī) — Sakadāgāmī là bậc Nhất lai, người đã chứng quả thứ hai trong bốn tầng Thánh. Sakadāgāmī là bậc Nhất lai, người đã chứng quả thứ hai trong bốn tầng Thánh. Phân biệt sakadāgāmī với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt sakadāgāmī vào sơ đồ đạo, quả và giác ngộ, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Bậc Nhất lai. Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Bản chất và chức năng

Sakadāgāmī là bậc Nhất lai, người đã chứng quả thứ hai trong bốn tầng Thánh.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt sakadāgāmī với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt sakadāgāmī vào sơ đồ đạo, quả và giác ngộ, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Bậc Nhất lai.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: ĐẠO, QUẢ VÀ GIÁC NGỘ.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo sakadāgāmī với các thuật ngữ cùng nhóm đạo, quả và giác ngộ, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=446; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2