← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Thân kiến
Thân kiến (Pāli: sakkāyadiṭṭhi) — Sakkāyadiṭṭhi là thân kiến, tức chấp năm thủ uẩn theo cách liên hệ với một tự ngã: xem chúng là ngã, thuộc về ngã, ở trong ngã hoặc ngã ở trong chúng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Thân kiến (Pāli: sakkāyadiṭṭhi) — Sakkāyadiṭṭhi là thân kiến, tức chấp năm thủ uẩn theo cách liên hệ với một tự ngã: xem chúng là ngã, thuộc về ngã, ở trong ngã hoặc ngã ở trong chúng. Sakkāyadiṭṭhi là thân kiến, tức chấp năm thủ uẩn theo cách liên hệ với một tự ngã: xem chúng là ngã, thuộc về ngã, ở trong ngã hoặc ngã ở trong chúng. Khi tra sakkāyadiṭṭhi, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ. Ví dụ học tập: đặt sakkāyadiṭṭhi trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Thân kiến trong ngữ cảnh đó. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Sakkāyadiṭṭhi là thân kiến, tức chấp năm thủ uẩn theo cách liên hệ với một tự ngã: xem chúng là ngã, thuộc về ngã, ở trong ngã hoặc ngã ở trong chúng.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Khi tra sakkāyadiṭṭhi, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ học tập: đặt sakkāyadiṭṭhi trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Thân kiến trong ngữ cảnh đó.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Ưu tiên liên kết sakkāyadiṭṭhi với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=140; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED