VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Định chứng

Pāli: —

Định chứng (Pāli: samāpatti) thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Định chứng (Pāli: samāpatti) thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng. Thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng. Phân biệt samāpatti với các mục cùng thành tố samāpatti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau. Tra cứu samāpatti cùng mục gốc samāpatti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng. Nhóm kỹ thuật: THIỀN VÀ TU TẬP.

Bản chất và chức năng

Thuộc hệ chứng nhập/samāpatti trong phân loại thiền chứng.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt samāpatti với các mục cùng thành tố samāpatti; đặc biệt không gộp các nghĩa thuộc cõi, tiến trình, thiền chứng hay pháp tính nếu toàn hợp từ khác nhau.

Ví dụ dễ hiểu

Tra cứu samāpatti cùng mục gốc samāpatti và các hợp từ lân cận để xác định cấp phân loại và nghĩa riêng.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THIỀN VÀ TU TẬP.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo samāpatti với các thuật ngữ cùng nhóm thiền và tu tập, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=337; substantive_status=TERM_SPECIFIC_REBIRTH_COSMOLOGY_LIBERATION_STEM; source_family=SAMAPATTI; PASS32R4=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2