← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Chánh nghiệp tâm sở
Chánh nghiệp tâm sở (Pāli: sammā-kammanta-cetasika) thuộc phạm vi các tâm sở tiết chế, liên hệ sự tránh điều bất thiện theo phương diện được nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, mục sammā-kammanta-cetasika cần được đọc như tên của một yếu tố
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Chánh nghiệp tâm sở (Pāli: sammā-kammanta-cetasika) thuộc phạm vi các tâm sở tiết chế, liên hệ sự tránh điều bất thiện theo phương diện được nêu trong tên.Trong Vi Diệu Pháp, mục sammā-kammanta-cetasika cần được đọc như tên của một yếu tố tâm lý có tiêu chí riêng. Việc xác định tâm nào có tâm sở này và quan hệ với các tâm sở khác phải theo bảng phân loại tương ứng, không suy rộng chỉ từ bản dịch tiếng Việt.
Điểm cần phân biệt là các loại tiết chế về lời nói, hành động và sinh kế; tiêu chí đối tượng tiết chế khác nhau. Phần này là lời giải thích biên soạn để tra cứu, không phải nguyên văn kinh điển.
Định nghĩa tra cứu của mục này nêu: Tâm sở tiết chế các hành vi thân bất thiện theo phương diện thiện.
Giải thích thuật ngữ: Chánh nghiệp là một virati-cetasika. Nó không phải tên gọi chung cho mọi hành động tốt mà chỉ một chức năng tiết chế đặc biệt trong tâm thiện.
Thuật ngữ liên hệ để đối chiếu: Abhidhamma; Cetasika; Akusala; Sobhana; Virati; Appamaññā.
Dạng tên/biệt danh đang lưu trong từ điển: Chánh nghiệp tâm sở; sammā-kammanta-cetasika.
Phạm vi của mục Chánh nghiệp tâm sở (sammā-kammanta-cetasika) được giữ theo nhóm CETASIKA_TAM_SO; khi tra cứu cần ưu tiên chính định nghĩa của mục này thay vì suy rộng từ các thuật ngữ cùng nhóm.
Phần diễn giải này là nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ học và tra cứu Vi Diệu Pháp; không được trình bày như nguyên văn kinh điển khi chưa có dẫn nguồn văn bản cụ thể.
Nguồn và ghi chú
B005 editorial explanatory article; source-family provenance reviewed in PASS26; no fabricated canonical quotation or exact locator.