VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Chánh ngữ

Pāli: sammāvācā · Việt: Chánh ngữ

Chánh ngữ (Pāli: sammāvācā) — Chánh ngữ là sự cố ý tránh các hình thức tà ngữ khi có hoàn cảnh để phạm vào lời nói bất thiện.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Chánh ngữ (Pāli: sammāvācā) — Chánh ngữ là sự cố ý tránh các hình thức tà ngữ khi có hoàn cảnh để phạm vào lời nói bất thiện. Giữ hành vi bằng lời phù hợp với thiện pháp; trong phân tích tâm sở, đây là một trong ba tâm sở tiết chế. Không đồng nhất sammāvācā với các mục cùng family chỉ vì chúng thường xuất hiện chung; mỗi pháp vẫn có đặc tính và chức năng riêng. Ví dụ học tập: đối chiếu sammāvācā với các thành viên còn lại của nhóm virati cetasika để xác định chính xác vai trò của mục này trong bảng phân loại. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Giữ hành vi bằng lời phù hợp với thiện pháp; trong phân tích tâm sở, đây là một trong ba tâm sở tiết chế.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Không đồng nhất sammāvācā với các mục cùng family chỉ vì chúng thường xuất hiện chung; mỗi pháp vẫn có đặc tính và chức năng riêng.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ học tập: đối chiếu sammāvācā với các thành viên còn lại của nhóm virati cetasika để xác định chính xác vai trò của mục này trong bảng phân loại.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Liên hệ với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=15; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=VIRATI_CETASIKA; PASS32R1=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2