VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Nói phù phiếm

Pāli: samphappalāpa · Việt: Nói phù phiếm

Nói phù phiếm (Pāli: samphappalāpa) — Samphappalāpa là lời nói phù phiếm, không đúng lúc hoặc không có ích, khiến cuộc nói chuyện trôi khỏi điều có giá trị.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Nói phù phiếm (Pāli: samphappalāpa) — Samphappalāpa là lời nói phù phiếm, không đúng lúc hoặc không có ích, khiến cuộc nói chuyện trôi khỏi điều có giá trị. Samphappalāpa là lời nói phù phiếm, không đúng lúc hoặc không có ích, khiến cuộc nói chuyện trôi khỏi điều có giá trị. Phân biệt samphappalāpa với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt samphappalāpa vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Nói phù phiếm. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Samphappalāpa là lời nói phù phiếm, không đúng lúc hoặc không có ích, khiến cuộc nói chuyện trôi khỏi điều có giá trị.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt samphappalāpa với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt samphappalāpa vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Nói phù phiếm.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo samphappalāpa với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=202; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R3=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2