VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Tà kiến nghiệp đạo

Pāli: micchādiṭṭhi-kammapatha · Việt: Tà kiến nghiệp đạo

Tà kiến nghiệp đạo (Pāli: micchādiṭṭhi-kammapatha) là thuật ngữ thuộc phần nghiệp (kamma), dùng để phân loại hành vi có tác ý hoặc một phương diện của nghiệp trong Vi Diệu Pháp. Ý nghĩa kỹ thuật của micchādiṭṭhi-kammapatha nằm ở tiêu chí ng
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Tà kiến nghiệp đạo (Pāli: micchādiṭṭhi-kammapatha) là thuật ngữ thuộc phần nghiệp (kamma), dùng để phân loại hành vi có tác ý hoặc một phương diện của nghiệp trong Vi Diệu Pháp.

Ý nghĩa kỹ thuật của micchādiṭṭhi-kammapatha nằm ở tiêu chí nghiệp được nêu trong tên: loại nghiệp, đường nghiệp, chức năng hoặc quan hệ của nghiệp với quả và tái sinh. Vì vậy không nên hiểu mọi mục kamma như một khái niệm chung duy nhất.

Cần phân biệt micchādiṭṭhi-kammapatha với vipāka (quả) và với những loại nghiệp khác. Nghiệp là điều kiện tạo quả, còn quả không phải chính nghiệp đã tạo nó.

Định nghĩa tra cứu của mục này nêu: Tà kiến ở mức được xếp thành một ý bất thiện nghiệp đạo.
Giải thích thuật ngữ: Mục này phân biệt tà kiến với tư cách tâm sở nói chung và tà kiến khi xét trong hệ mười bất thiện nghiệp đạo. Nó liên quan cách hiểu sai căn bản về nghiệp, quả và thực tại theo phạm vi giáo lý.
Thuật ngữ liên hệ để đối chiếu: Tà kiến; Ý nghiệp; Mười bất thiện nghiệp đạo.
Dạng tên/biệt danh đang lưu trong từ điển: Tà kiến nghiệp đạo; micchādiṭṭhi-kammapatha.

Phạm vi của mục Tà kiến nghiệp đạo (micchādiṭṭhi-kammapatha) được giữ theo nhóm KAMMA_PATISANDHI_NGHIEP_TAI_SINH; khi tra cứu cần ưu tiên chính định nghĩa của mục này thay vì suy rộng từ các thuật ngữ cùng nhóm.

Phần diễn giải này là nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ học và tra cứu Vi Diệu Pháp; không được trình bày như nguyên văn kinh điển khi chưa có dẫn nguồn văn bản cụ thể.

Nguồn và ghi chú

B005 editorial explanatory article; source-family provenance reviewed in PASS26; no fabricated canonical quotation or exact locator.

Biên soạn: Tâm Học · Revision 1