VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Thủ

Pāli: upādāna · Việt: Chấp thủ

Thủ (Pāli: upādāna) thuộc phạm vi chấp thủ/nắm giữ mạnh và cần phân biệt với ái.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Thủ (Pāli: upādāna) thuộc phạm vi chấp thủ/nắm giữ mạnh và cần phân biệt với ái. Thuộc phạm vi chấp thủ/nắm giữ mạnh và cần phân biệt với ái. Không đồng nhất upādāna với mọi mục có cùng stem; tiền tố/hậu tố và vị trí trong bộ phân loại quyết định chức năng riêng. Ví dụ tra cứu: đặt upādāna cạnh mục gốc và các thành viên cùng nhóm để xác định phần nghĩa riêng của hợp từ. Nhóm kỹ thuật: PHIỀN NÃO VÀ BẤT THIỆN.

Bản chất và chức năng

Thuộc phạm vi chấp thủ/nắm giữ mạnh và cần phân biệt với ái.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Không đồng nhất upādāna với mọi mục có cùng stem; tiền tố/hậu tố và vị trí trong bộ phân loại quyết định chức năng riêng.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ tra cứu: đặt upādāna cạnh mục gốc và các thành viên cùng nhóm để xác định phần nghĩa riêng của hợp từ.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: PHIỀN NÃO VÀ BẤT THIỆN.

Thuật ngữ liên quan

Ưu tiên liên kết upādāna với các thuật ngữ cùng nhóm phiền não và bất thiện và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=85; substantive_status=TERM_SPECIFIC_ANALYTICAL_SET; source_family=UPADANA; PASS32R2=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2