VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Thân thành tựu

Pāli: —

Thân thành tựu (Pāli: upadhi-sampatti) — Upadhi-sampatti là sự thành tựu về thân thể/cơ sở thân, một điều kiện thuận lợi khiến nghiệp thiện có cơ hội cho quả tốt hoặc làm giảm cơ hội biểu hiện của nghiệp bất thiện.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Thân thành tựu (Pāli: upadhi-sampatti) — Upadhi-sampatti là sự thành tựu về thân thể/cơ sở thân, một điều kiện thuận lợi khiến nghiệp thiện có cơ hội cho quả tốt hoặc làm giảm cơ hội biểu hiện của nghiệp bất thiện. Upadhi-sampatti là sự thành tựu về thân thể/cơ sở thân, một điều kiện thuận lợi khiến nghiệp thiện có cơ hội cho quả tốt hoặc làm giảm cơ hội biểu hiện của nghiệp bất thiện. Phân biệt upadhi-sampatti với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt upadhi-sampatti vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thân thành tựu. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Upadhi-sampatti là sự thành tựu về thân thể/cơ sở thân, một điều kiện thuận lợi khiến nghiệp thiện có cơ hội cho quả tốt hoặc làm giảm cơ hội biểu hiện của nghiệp bất thiện.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt upadhi-sampatti với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt upadhi-sampatti vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thân thành tựu.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo upadhi-sampatti với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=732; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R7=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2