VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Cản trở

Pāli: —

Cản trở (Pāli: upapīḷaka) — Upapīḷaka-kamma là nghiệp cản trở, nghiệp làm suy yếu hoặc gây trở ngại cho quả của nghiệp khác mà không nhất thiết trực tiếp cắt đứt hoàn toàn dòng quả ấy.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Cản trở (Pāli: upapīḷaka) — Upapīḷaka-kamma là nghiệp cản trở, nghiệp làm suy yếu hoặc gây trở ngại cho quả của nghiệp khác mà không nhất thiết trực tiếp cắt đứt hoàn toàn dòng quả ấy. Upapīḷaka-kamma là nghiệp cản trở, nghiệp làm suy yếu hoặc gây trở ngại cho quả của nghiệp khác mà không nhất thiết trực tiếp cắt đứt hoàn toàn dòng quả ấy. Phân biệt upapīḷaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt upapīḷaka vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Cản trở. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Upapīḷaka-kamma là nghiệp cản trở, nghiệp làm suy yếu hoặc gây trở ngại cho quả của nghiệp khác mà không nhất thiết trực tiếp cắt đứt hoàn toàn dòng quả ấy.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt upapīḷaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ phương pháp học: đặt upapīḷaka vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Cản trở.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Tra chéo upapīḷaka với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=718; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2