THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Khẩu ác hạnh
Khẩu ác hạnh (Pāli: vacī-duccarita) — Vacī-duccarita là khẩu ác hạnh, các nghiệp bất thiện biểu hiện qua lời nói.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Khẩu ác hạnh (Pāli: vacī-duccarita) — Vacī-duccarita là khẩu ác hạnh, các nghiệp bất thiện biểu hiện qua lời nói. Vacī-duccarita là khẩu ác hạnh, các nghiệp bất thiện biểu hiện qua lời nói. Phân biệt vacī-duccarita với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt vacī-duccarita vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Khẩu ác hạnh. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Vacī-duccarita là khẩu ác hạnh, các nghiệp bất thiện biểu hiện qua lời nói.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt vacī-duccarita với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt vacī-duccarita vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Khẩu ác hạnh.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo vacī-duccarita với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=694; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED