THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Khẩu biểu thập sắc
Khẩu biểu thập sắc (Pāli: vacīviññatti-dasaka) — Vacīviññatti-dasaka là khẩu biểu thập sắc, sắc tụ do tâm sinh liên quan sự biểu đạt bằng lời.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Khẩu biểu thập sắc (Pāli: vacīviññatti-dasaka) — Vacīviññatti-dasaka là khẩu biểu thập sắc, sắc tụ do tâm sinh liên quan sự biểu đạt bằng lời. Vacīviññatti-dasaka là khẩu biểu thập sắc, sắc tụ do tâm sinh liên quan sự biểu đạt bằng lời. Phân biệt vacīviññatti-dasaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm sắc pháp; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt vacīviññatti-dasaka vào sơ đồ sắc pháp, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Khẩu biểu thập sắc. Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Bản chất và chức năng
Vacīviññatti-dasaka là khẩu biểu thập sắc, sắc tụ do tâm sinh liên quan sự biểu đạt bằng lời.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt vacīviññatti-dasaka với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm sắc pháp; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt vacīviññatti-dasaka vào sơ đồ sắc pháp, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Khẩu biểu thập sắc.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: SẮC PHÁP.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo vacīviññatti-dasaka với các thuật ngữ cùng nhóm sắc pháp, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=628; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R6=EDITORIAL_STRENGTHENED