VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Tứ

Pāli: vicāra · Việt: Tứ

Vicāra là tâm sở thường được giải thích là duy trì/xem xét đối tượng sau khi tâm đã được hướng đến đó; trong thiền nó là chi “tứ”.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Vitakka và vicāra thường đi thành cặp ở tầng thiền đầu theo hệ phân loại quen thuộc. Ví dụ chú giải hay so sánh vitakka với việc đưa tâm tới đối tượng và vicāra với việc tiếp tục rà/neo trên đối tượng. Không nên dịch vicāra thành tư duy phân tích theo nghĩa hiện đại trong mọi ngữ cảnh.

Khái quát: Vicāra là tâm sở thường được giải thích là duy trì/xem xét đối tượng sau khi tâm đã được hướng đến đó; trong thiền nó là chi “tứ”.

Bản chất và chức năng: Duy trì sự gắn kết/xem xét trên đối tượng.

Điểm cần phân biệt: Phân biệt với vitakka: tầm nhấn mạnh đưa đến cảnh, tứ nhấn mạnh tiếp tục trên cảnh; đây là cách giải thích chức năng, không phải hai vật thể.

Vị trí trong hệ thống: Thuộc tâm sở biệt cảnh và các chi thiền theo tầng tương ứng.

Bối cảnh học tập: Đối chiếu Dhammasaṅgaṇī và hệ thống jhāna; tránh biến ví dụ chú giải thành lời kinh.

Ví dụ và cách nhận diện: Đặt tay lên chuông và tiếp tục miết quanh bề mặt có thể dùng làm ví dụ hình ảnh cho hướng đến rồi duy trì, nhưng chỉ là minh họa.

Bản chất và chức năng

Duy trì sự gắn kết/xem xét trên đối tượng.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Phân biệt với vitakka: tầm nhấn mạnh đưa đến cảnh, tứ nhấn mạnh tiếp tục trên cảnh; đây là cách giải thích chức năng, không phải hai vật thể.

Ví dụ dễ hiểu

Đặt tay lên chuông và tiếp tục miết quanh bề mặt có thể dùng làm ví dụ hình ảnh cho hướng đến rồi duy trì, nhưng chỉ là minh họa.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Thuộc tâm sở biệt cảnh và các chi thiền theo tầng tương ứng.

Liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp

Đối chiếu Dhammasaṅgaṇī và hệ thống jhāna; tránh biến ví dụ chú giải thành lời kinh.

Nguồn và ghi chú

Audit source keys: DHAMMASANGANI_MENTAL_CLASSIFICATION; SECONDARY_THERAVADA_EXPLANATORY Audit citation status: CITATION_TARGET_ASSIGNED_PASS06

Biên soạn: ChatGPT · Revision 1