THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Chi thức
Chi thức (Pāli: viññāṇa-nidāna) thuộc họ thuật ngữ viññāṇa; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Chi thức (Pāli: viññāṇa-nidāna) thuộc họ thuật ngữ viññāṇa; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng. Thuộc họ kỹ thuật viññāṇa; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định. Phân biệt viññāṇa-nidāna với mục gốc viññāṇa và các hợp từ cùng họ. Đối chiếu viññāṇa-nidāna với viññāṇa và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt. Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.Bản chất và chức năng
Thuộc họ kỹ thuật viññāṇa; chức năng cụ thể do toàn hợp từ xác định.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt viññāṇa-nidāna với mục gốc viññāṇa và các hợp từ cùng họ.Ví dụ dễ hiểu
Đối chiếu viññāṇa-nidāna với viññāṇa và các mục cùng nhóm để nhận diện nghĩa chuyên biệt.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: TUỆ VÀ MINH SÁT.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo viññāṇa-nidāna với các thuật ngữ cùng nhóm tuệ và minh sát, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=515; substantive_status=TERM_SPECIFIC_BROAD_DOCTRINAL_FAMILY; source_family=VINNANA; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED