← Kho Thuật ngữ · Xem mục Từ điển
THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Thức thực
Thức thực (Pāli: viññāṇāhāra) — Viññāṇāhāra là thức thực: thức làm điều kiện duy trì danh-sắc và dòng kinh nghiệm trong quan hệ duyên sinh.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Thức thực (Pāli: viññāṇāhāra) — Viññāṇāhāra là thức thực: thức làm điều kiện duy trì danh-sắc và dòng kinh nghiệm trong quan hệ duyên sinh. Viññāṇāhāra là thức thực: thức làm điều kiện duy trì danh-sắc và dòng kinh nghiệm trong quan hệ duyên sinh. Phân biệt viññāṇāhāra với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt viññāṇāhāra vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thức thực. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Viññāṇāhāra là thức thực: thức làm điều kiện duy trì danh-sắc và dòng kinh nghiệm trong quan hệ duyên sinh.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt viññāṇāhāra với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt viññāṇāhāra vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Thức thực.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo viññāṇāhāra với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=577; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R5=EDITORIAL_STRENGTHENED