VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Kho Thuật ngữ

THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP

Quán ly tham

Pāli: —

Quán ly tham (Pāli: virāgānupassanā) — Virāgānupassanā là quán ly tham/phai nhạt, hướng tuệ đến sự tan rã của say đắm và tính đáng chán lìa của sự bám víu vào pháp hữu vi.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.

Giải thích đầy đủ

Quán ly tham (Pāli: virāgānupassanā) — Virāgānupassanā là quán ly tham/phai nhạt, hướng tuệ đến sự tan rã của say đắm và tính đáng chán lìa của sự bám víu vào pháp hữu vi. Virāgānupassanā là quán ly tham/phai nhạt, hướng tuệ đến sự tan rã của say đắm và tính đáng chán lìa của sự bám víu vào pháp hữu vi. Khi tra virāgānupassanā, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ. Ví dụ học tập: đặt virāgānupassanā trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Quán ly tham trong ngữ cảnh đó. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Bản chất và chức năng

Virāgānupassanā là quán ly tham/phai nhạt, hướng tuệ đến sự tan rã của say đắm và tính đáng chán lìa của sự bám víu vào pháp hữu vi.

Phân biệt với khái niệm dễ nhầm

Khi tra virāgānupassanā, cần phân biệt với các thuật ngữ cùng căn Pāli và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không đồng nhất cách hệ thống hóa của cẩm nang/chú giải với nguyên văn bảy bộ.

Ví dụ dễ hiểu

Ví dụ học tập: đặt virāgānupassanā trong sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các pháp đứng cùng cấp hoặc có quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải Quán ly tham trong ngữ cảnh đó.

Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp

Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.

Thuật ngữ liên quan

Ưu tiên liên kết virāgānupassanā với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda và các hợp từ Pāli dùng chung căn từ.

Nguồn và ghi chú

B004 PASS29; clean_no=187; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R3=EDITORIAL_STRENGTHENED

Biên soạn: ChatGPT · Revision 2