THUẬT NGỮ VI DIỆU PHÁP
Tổng hợp ngoài lộ
Tổng hợp ngoài lộ (Pāli: vīthimutta-saṅgaha) — Vīthimutta-saṅgaha là phần tổng hợp các tâm ngoài lộ, tập trung vào những chức năng không thuộc tiến trình nhận cảnh thông thường như kiết sinh, hữu phần và tử.
Phần giải thích trên trang này là nội dung biên soạn để học và tra cứu; không mặc nhiên được xem là nguyên văn lời Phật hay nguyên văn kinh điển.
Giải thích đầy đủ
Tổng hợp ngoài lộ (Pāli: vīthimutta-saṅgaha) — Vīthimutta-saṅgaha là phần tổng hợp các tâm ngoài lộ, tập trung vào những chức năng không thuộc tiến trình nhận cảnh thông thường như kiết sinh, hữu phần và tử. Vīthimutta-saṅgaha là phần tổng hợp các tâm ngoài lộ, tập trung vào những chức năng không thuộc tiến trình nhận cảnh thông thường như kiết sinh, hữu phần và tử. Phân biệt vīthimutta-saṅgaha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ. Ví dụ phương pháp học: đặt vīthimutta-saṅgaha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tổng hợp ngoài lộ. Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Bản chất và chức năng
Vīthimutta-saṅgaha là phần tổng hợp các tâm ngoài lộ, tập trung vào những chức năng không thuộc tiến trình nhận cảnh thông thường như kiết sinh, hữu phần và tử.Phân biệt với khái niệm dễ nhầm
Phân biệt vīthimutta-saṅgaha với các thuật ngữ đồng căn/gần nghĩa và các mục cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda; không mặc nhiên đồng nhất hệ thống hóa chú giải/cẩm nang với chính văn bảy bộ.Ví dụ dễ hiểu
Ví dụ phương pháp học: đặt vīthimutta-saṅgaha vào sơ đồ thuật ngữ phân tích theravāda, xác định các mục cùng cấp và quan hệ trực tiếp rồi mới diễn giải nghĩa của Tổng hợp ngoài lộ.Vị trí trong hệ thống Vi Diệu Pháp
Nhóm kỹ thuật: THUẬT NGỮ PHÂN TÍCH THERAVĀDA.Thuật ngữ liên quan
Tra chéo vīthimutta-saṅgaha với các thuật ngữ cùng nhóm thuật ngữ phân tích theravāda, các hợp từ chung căn Pāli và các mục có quan hệ chức năng/phân loại trực tiếp.Nguồn và ghi chú
B004 PASS29; clean_no=770; substantive_status=TERM_SPECIFIC_FAMILY_MEMBER; source_family=; PASS32R7=EDITORIAL_STRENGTHENED