Tâm / Môn / Vật / Cảnh · theravada
paññattārammaṇa – Cảnh chế định
Pāli
paññattārammaṇa
paññattārammaṇa
Việt
Cảnh chế định
Cảnh chế định
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Khái niệm hoặc chế định khi được tâm lấy làm đối tượng.
Giải thích dễ hiểu
Tên gọi, hình dung về người, vật, phương hướng hay các khái niệm thiền định có thể là cảnh chế định. Chế định hữu dụng trong giao tiếp và tu tập nhưng không được xếp như một pháp chân đế sinh diệt.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Cảnh chế định; paññattārammaṇa
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích là biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.