VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Từ điển Vi Diệu Pháp

Chế định / Chân đế / Khái niệm · theravada

nāma-paññatti – Danh chế định

Pāli
nāma-paññatti
Việt
Danh chế định
English
—
Hán
—
Sanskrit
—

Hiểu nhanh

Tên gọi hay biểu thức quy ước dùng để chỉ một đối tượng hoặc ý nghĩa.

Giải thích dễ hiểu

Danh chế định là phía tên gọi của quy ước, chẳng hạn một từ dùng để gọi người hay vật. Tên có chức năng chỉ dẫn và giao tiếp; bản thân tên không phải pháp chân đế mà tên ấy hướng đến.

Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp

Cách viết / tên khác

Danh chế định; nāma-paññatti

Thuật ngữ liên quan

Nguồn và ghi chú biên soạn

Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích là biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.