Tâm sở và phối hợp tâm-tâm sở · theravada
nāma-kāya – Danh thân
Pāli
nāma-kāya
nāma-kāya
Việt
Danh thân
Danh thân
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Danh thân trong ngữ cảnh các cặp tâm sở tịnh hảo chỉ tập hợp các tâm sở đồng sinh với tâm.
Giải thích dễ hiểu
Chữ kāya ở đây mang nghĩa tập hợp, không phải thân thể vật chất. Vì vậy các thuật ngữ như khinh an thân, nhẹ nhàng của thân hay chánh trực của thân trong bảng tâm sở có thể chỉ danh thân, tức nhóm tâm sở.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Danh thân; nāma-kāya
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu Vi Diệu Pháp; ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích dễ hiểu là nội dung biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.