Abhidhamma / Nhân chế định, cảnh giới và tái sinh · theravada
duggati – Ác thú
Pāli
duggati
duggati
Việt
Ác thú
Ác thú
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Nhóm cảnh giới tái sinh bất lợi, gắn với quả của nghiệp bất thiện theo hệ thống truyền thống.
Giải thích dễ hiểu
Duggati được dùng khi trình bày nghiệp và tái sinh. Không nên biến thuật ngữ này thành phán xét đạo đức về con người đang sống.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Ác thú; duggati
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma Theravāda và truyền thống chú giải. Phần giải thích là biên soạn dễ hiểu, không phải nguyên văn kinh điển.