Thuật ngữ Vi Diệu Pháp · theravada
bhava – Hữu
Pāli
bhava
bhava
Việt
Hữu
Hữu
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Hữu là trạng thái tồn tại hoặc tiến trình hiện hữu được phân tích trong quan hệ duyên khởi và các cách phân loại của Abhidhamma.
Giải thích dễ hiểu
Hữu có nhiều lớp nghĩa tùy ngữ cảnh. Trong duyên khởi, hữu là một mắt xích liên hệ với chấp thủ và sinh; không nên hiểu đơn giản chỉ là “đang sống”.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Hữu; bhava
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án.