VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Từ điển Vi Diệu Pháp

Thiền – Định – Giác hành · theravada

pīti – Hỷ thiền chi

Pāli
pīti
Việt
Hỷ thiền chi
English
—
Hán
—
Sanskrit
—

Hiểu nhanh

Hỷ là trạng thái phấn chấn, vui thích đối với đối tượng; trong hệ thống thiền, hỷ là một trong các thiền chi ở những tầng thích hợp.

Giải thích dễ hiểu

Hỷ không hoàn toàn đồng nghĩa với cảm giác vui sướng thông thường. Trong phân tích tâm, hỷ là một tâm sở và cần phân biệt với thọ hỷ.

Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp

Cách viết / tên khác

Hỷ thiền chi; pīti

Thuật ngữ liên quan

Nguồn và ghi chú biên soạn

Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu Vi Diệu Pháp; ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích dễ hiểu là nội dung biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.