VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Từ điển Vi Diệu Pháp

Thuật ngữ Vi Diệu Pháp · theravada

muditā – Hỷ tùy

Pāli
muditā
Việt
Hỷ tùy
English
—
Hán
—
Sanskrit
—

Hiểu nhanh

Hỷ tùy là tâm sở tịnh hảo vui trước hạnh phúc, thành tựu hoặc điều tốt đẹp của chúng sinh khác.

Giải thích dễ hiểu

Hỷ tùy giúp đối trị khuynh hướng ganh tị: thay vì khó chịu khi người khác có điều tốt, tâm có thể vui theo điều thiện và hạnh phúc ấy. Cần phân biệt muditā với somanassa, vì somanassa là thọ hỷ còn muditā là một phẩm chất tịnh hảo có đối tượng và chức năng riêng.

Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp

Cách viết / tên khác

Hỷ tùy; muditā

Thuật ngữ liên quan

Nguồn và ghi chú biên soạn

Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích dễ hiểu không phải nguyên văn kinh điển.