Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ · theravada
māna-saṃyojana – Mạn kiết sử
Pāli
māna-saṃyojana
māna-saṃyojana
Việt
Mạn kiết sử
Mạn kiết sử
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Khuynh hướng so sánh và tự lượng mình xét như một dây trói buộc.
Giải thích dễ hiểu
Māna ở đây là kiết sử thượng phần; ngay cả ý niệm hơn, bằng hay kém khi còn chấp ngã đều thuộc phạm vi cần đoạn tận.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Mạn kiết sử; māna-saṃyojana
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma Theravāda và truyền thống chú giải. Phần giải thích là biên soạn dễ hiểu, không phải nguyên văn kinh điển.