Nghiệp / Nghiệp đạo · theravada
upapīḷaka-kamma – Nghiệp cản trở
Pāli
upapīḷaka-kamma
upapīḷaka-kamma
Việt
Nghiệp cản trở
Nghiệp cản trở
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Nghiệp làm suy giảm hoặc gây trở ngại cho quả của nghiệp khác.
Giải thích dễ hiểu
Upapīḷaka-kamma được giải thích như loại nghiệp gây sức ép, làm giảm thuận lợi hoặc tăng khó khăn đối với dòng quả đang vận hành. Nó không nhất thiết cắt đứt hoàn toàn quả như nghiệp đoạt đoạn.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Nghiệp cản trở; upapīḷaka-kamma
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích là biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.