VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Từ điển Vi Diệu Pháp

Nghiệp / Nghiệp đạo · theravada

āciṇṇa-kamma – Nghiệp thường làm

Pāli
āciṇṇa-kamma
Việt
Nghiệp thường làm
English
—
Hán
—
Sanskrit
—

Hiểu nhanh

Nghiệp được lặp đi lặp lại thành thói quen.

Giải thích dễ hiểu

Āciṇṇa-kamma có sức do được tích lũy thường xuyên. Khi không có nghiệp nặng hay cận tử chi phối, thói quen thiện hoặc bất thiện có thể đóng vai trò đáng kể trong thứ tự cho quả.

Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp

Cách viết / tên khác

Nghiệp thường làm; āciṇṇa-kamma

Thuật ngữ liên quan

Nguồn và ghi chú biên soạn

Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích là biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.