VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Từ điển Vi Diệu Pháp

Xứ – Giới · theravada

rūpadhātu – Sắc giới (cảnh)

Pāli
rūpadhātu
Việt
Sắc giới (cảnh)
English
—
Hán
—
Sanskrit
—

Hiểu nhanh

Sắc giới trong ngữ cảnh mười tám giới là cảnh sắc, đối tượng của nhãn thức.

Giải thích dễ hiểu

Cần phân biệt rūpadhātu ở đây với “Sắc giới” theo nghĩa cõi sắc hay phạm vi thiền sắc giới. Từ điển ghi rõ ngữ cảnh để tránh đồng nhất các thuật ngữ Pāli giống hoặc gần nhau.

Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp

Cách viết / tên khác

Sắc giới (cảnh); rūpadhātu

Thuật ngữ liên quan

Nguồn và ghi chú biên soạn

Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Xứ và Giới trong Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích dễ hiểu không phải nguyên văn kinh điển.