VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Từ điển Vi Diệu Pháp

Đạo quả và kiết sử · theravada

sakkāyadiṭṭhi – Thân kiến

Pāli
sakkāyadiṭṭhi
Việt
Thân kiến
English
—
Hán
—
Sanskrit
—

Hiểu nhanh

Thân kiến là quan điểm chấp thủ năm uẩn như một tự ngã hoặc liên hệ với tự ngã theo cách sai lệch.

Giải thích dễ hiểu

Trong hệ thống Thánh đạo, thân kiến thuộc nhóm kiết sử được đoạn trừ ở tầng Dự lưu. Thuật ngữ này không chỉ có nghĩa là “chấp thân thể” theo nghĩa đời thường.

Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp

Cách viết / tên khác

Thân kiến; sakkāyadiṭṭhi

Thuật ngữ liên quan

Nguồn và ghi chú biên soạn

Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu Vi Diệu Pháp; ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích dễ hiểu là nội dung biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.