Thuật ngữ Vi Diệu Pháp · theravada
vicāra – Tứ
Pāli
vicāra
vicāra
Việt
Tứ
Tứ
English
volition
volition
Hán
思
思
Sanskrit
cetanā
cetanā
Hiểu nhanh
Tứ là tâm sở có chức năng duy trì sự chú ý và xem xét đối tượng sau khi tâm đã hướng đến đối tượng.
Giải thích dễ hiểu
Nếu tầm được ví như đưa tâm đến đối tượng, tứ có thể được hình dung như tiếp tục áp sát và duy trì tâm trên đối tượng ấy. Trong hệ thống thiền, tứ là một chi thiền ở các tầng tương ứng và cần phân biệt với suy luận bằng lời theo nghĩa thông thường.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Tứ; vicāra
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma, ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích dễ hiểu không phải nguyên văn kinh điển.