Phân loại tâm và cấu trúc tâm · theravada
diṭṭhigata-sampayutta – Tương ưng tà kiến
Pāli
diṭṭhigata-sampayutta
diṭṭhigata-sampayutta
Việt
Tương ưng tà kiến
Tương ưng tà kiến
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Tương ưng tà kiến chỉ trạng thái tâm tham đi kèm tà kiến.
Giải thích dễ hiểu
Trong tám tâm tham căn, một tiêu chí quan trọng là có hay không có tà kiến đi cùng. “Tương ưng” nghĩa là các pháp cùng hiện diện trong một sát-na tâm theo quan hệ tương ứng, không phải chỉ là hai ý nghĩ đứng cạnh nhau.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Tương ưng tà kiến; diṭṭhigata-sampayutta
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu Vi Diệu Pháp; ưu tiên corpus Vi Diệu Pháp tiếng Việt của dự án. Phần giải thích dễ hiểu là nội dung biên soạn, không phải nguyên văn kinh điển.