Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ · theravada
vicikicchā-saṃyojana – Nghi kiết sử
Pāli
vicikicchā-saṃyojana
vicikicchā-saṃyojana
Việt
Nghi kiết sử
Nghi kiết sử
English
—
—
Hán
—
—
Sanskrit
—
—
Hiểu nhanh
Sự nghi hoặc trói buộc, làm tâm không quyết định đúng đối với các pháp căn bản.
Giải thích dễ hiểu
Đây là vicikicchā xét theo chức năng kiết sử. Cần phân biệt headword hệ thống này với mục tâm sở nghi khi tra cứu theo ma trận pháp.
Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp
Cách viết / tên khác
Nghi kiết sử; vicikicchā-saṃyojana
Thuật ngữ liên quan
Nguồn và ghi chú biên soạn
Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma Theravāda và truyền thống chú giải. Phần giải thích là biên soạn dễ hiểu, không phải nguyên văn kinh điển.