VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:

← Từ điển Vi Diệu Pháp

Abhidhamma / Uẩn, xứ, giới và phân loại pháp · theravada

paññatti-dhamma – Pháp chế định

Pāli
paññatti-dhamma
Việt
Pháp chế định
English
—
Hán
—
Sanskrit
—

Hiểu nhanh

Khái niệm hoặc tên gọi được quy ước để chỉ người, vật, hình dạng hay quan hệ.

Giải thích dễ hiểu

Chế định rất cần cho giao tiếp và học pháp nhưng không phải chân đế sinh diệt theo sát-na như tâm, tâm sở và sắc. Cần phân biệt giá trị quy ước với phân tích chân đế.

Đọc thêm trong 7 bộ Vi Diệu Pháp

Cách viết / tên khác

Pháp chế định; paññatti-dhamma

Thuật ngữ liên quan

Nguồn và ghi chú biên soạn

Nội dung biên soạn tiếng Việt phục vụ tra cứu; đối chiếu hệ thống Abhidhamma Theravāda và truyền thống chú giải. Phần giải thích là biên soạn dễ hiểu, không phải nguyên văn kinh điển.