VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
KHO GIẢI THÍCH CHUYÊN SÂU

Thuật ngữ Vi Diệu Pháp

Khác với Từ điển dùng để tra nhanh, mỗi mục ở đây là một bài giải thích đầy đủ: định nghĩa, bản chất/chức năng, phân biệt, ví dụ, vị trí trong hệ thống và liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp.

Tra nhanh bằng Từ điển →

Niệm tịch tịnh

upasamānussati · Niệm tịch tịnh

Niệm tịch tịnh là thuật ngữ thực hành hoặc phân loại quan trọng trong truyền thống Theravāda; ý nghĩa kỹ thuật cần được giữ tách khỏi cách dùng đời thường.

Nhóm sắc thời tiết sinh khinh thập nhất

utuja-lahutādi-ekādasaka · Nhóm sắc thời tiết sinh khinh thập nhất

Nhóm sắc thời tiết sinh khinh thập nhất (Pāli: utuja-lahutādi-ekādasaka) là thuật ngữ về nhóm sắc (rūpa-kalāpa), dùng để nhận diện một tổ hợp sắc pháp theo thành phần hoặc nguồn sinh được nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, các sắc trong một

Nhóm sắc thời tiết sinh thanh khinh thập nhị

utuja-sadda-lahutādi-dvādasaka · Nhóm sắc thời tiết sinh thanh khinh thập nhị

Nhóm sắc thời tiết sinh thanh khinh thập nhị (Pāli: utuja-sadda-lahutādi-dvādasaka) là thuật ngữ về nhóm sắc (rūpa-kalāpa), dùng để nhận diện một tổ hợp sắc pháp theo thành phần hoặc nguồn sinh được nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, các sắ

Nhóm sắc thời tiết sinh thanh cửu

utuja-sadda-navaka · Nhóm sắc thời tiết sinh thanh cửu

Nhóm sắc thời tiết sinh thanh cửu (Pāli: utuja-sadda-navaka) là thuật ngữ về nhóm sắc (rūpa-kalāpa), dùng để nhận diện một tổ hợp sắc pháp theo thành phần hoặc nguồn sinh được nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, các sắc trong một kalāpa được

Nhóm sắc thời tiết sinh thuần tám

utuja-suddhaṭṭhaka · Nhóm sắc thời tiết sinh thuần tám

Nhóm sắc thời tiết sinh thuần tám (Pāli: utuja-suddhaṭṭhaka) là thuật ngữ về nhóm sắc (rūpa-kalāpa), dùng để nhận diện một tổ hợp sắc pháp theo thành phần hoặc nguồn sinh được nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, các sắc trong một kalāpa được

Nhóm sắc khẩu biểu thanh thập

vacīviññatti-sadda-dasaka · Nhóm sắc khẩu biểu thanh thập

Nhóm sắc khẩu biểu thanh thập (Pāli: vacīviññatti-sadda-dasaka) là thuật ngữ về nhóm sắc (rūpa-kalāpa), dùng để nhận diện một tổ hợp sắc pháp theo thành phần hoặc nguồn sinh được nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, các sắc trong một kalāpa đ

Nhóm sắc khẩu biểu thanh khinh thập tam

vacīviññatti-sadda-lahutādi-terasaka · Nhóm sắc khẩu biểu thanh khinh thập tam

Nhóm sắc khẩu biểu thanh khinh thập tam (Pāli: vacīviññatti-sadda-lahutādi-terasaka) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, vacīviññatti

Nghi cái

vicikicchā-nīvaraṇa · Nghi cái

Nghi cái (Pāli: vicikicchā-nīvaraṇa) là thuật ngữ thuộc nhóm triền cái (nīvaraṇa), các pháp bất thiện gây trở ngại cho sự định tĩnh và phát triển tâm. Trong hệ thống phân loại bất thiện, vicikicchā-nīvaraṇa được nhận diện theo loại chướng n

Nghi kiết sử

vicikicchā-saṃyojana · Nghi kiết sử

Nghi kiết sử (Pāli: vicikicchā-saṃyojana) là một thuật ngữ thuộc nhóm pháp bất thiện và phiền não trong Vi Diệu Pháp. Mục vicikicchā-saṃyojana được dùng để nhận diện một dạng bất thiện, chướng ngại hoặc nhiễm ô cụ thể. Ý nghĩa phải theo tiê

Nghi tùy miên

vicikicchānusaya · Nghi tùy miên

Nghi tùy miên (Pāli: vicikicchānusaya) — Vicikicchānusaya là nghi tùy miên, khuynh hướng hoài nghi tiềm ẩn đối với những pháp cần được thấy biết đúng.

Năm chức năng ngoài lộ

vīthimutta-kicca · Năm chức năng ngoài lộ

Năm chức năng ngoài lộ (Pāli: vīthimutta-kicca) là thuật ngữ thuộc phần lộ tâm (citta-vīthi), dùng để xác định một tiến trình, vị trí hoặc chức năng của tâm trong dòng nhận thức. Trong Vi Diệu Pháp, vīthimutta-kicca được xét theo trật tự cá