VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
KHO GIẢI THÍCH CHUYÊN SÂU

Thuật ngữ Vi Diệu Pháp

Khác với Từ điển dùng để tra nhanh, mỗi mục ở đây là một bài giải thích đầy đủ: định nghĩa, bản chất/chức năng, phân biệt, ví dụ, vị trí trong hệ thống và liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp.

Tra nhanh bằng Từ điển →

Tâm đạo A-la-hán

Tâm đạo A-la-hán (Pāli: arahattamagga-citta) là một mục phân loại hoặc hợp từ về citta (tâm), cần xác định phẩm chất, cảnh giới, nhân, chức năng hay đối tượng mà hợp từ đang chỉ.

Tâm quả A-la-hán

Tâm quả A-la-hán (Pāli: arahattaphala-citta) là một mục phân loại hoặc hợp từ về citta (tâm), cần xác định phẩm chất, cảnh giới, nhân, chức năng hay đối tượng mà hợp từ đang chỉ.

Tăng thượng giới học

Tăng thượng giới học (Pāli: adhisīla-sikkhā) thuộc họ thuật ngữ sīla; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể.

Tăng thượng tâm học

Tăng thượng tâm học (Pāli: adhicitta-sikkhā) thuộc họ kỹ thuật citta; toàn hợp từ xác định nghĩa chuyên biệt.

Tăng thượng tuệ học

Tăng thượng tuệ học (Pāli: adhipaññā-sikkhā) thuộc họ thuật ngữ paññā; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể.

Thân thiện hạnh

Thân thiện hạnh (Pāli: kāya-sucarita) — Kāya-sucarita là thân thiện hạnh, hành vi thiện qua thân.

Thân ác hạnh

Thân ác hạnh (Pāli: kāya-duccarita) — Kāya-duccarita là thân ác hạnh, các hành vi bất thiện được thực hiện qua thân.

Thiện hạnh

Thiện hạnh (Pāli: sucarita) — Sucarita là thiện hạnh, cách hành xử tốt đẹp và có tính thiện qua thân, khẩu hoặc ý.

Tùy hỷ phước

Tùy hỷ phước (Pāli: pattānumodanā) — Pattānumodanā là tùy hỷ phước, hoan hỷ trước công đức hoặc thiện nghiệp của người khác.

Thuyết pháp

Thuyết pháp (Pāli: dhammadesanā) thuộc họ phân tích dhamma; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.

Thân nghiệp

Thân nghiệp (Pāli: kāyakamma) thuộc họ kỹ thuật kamma; toàn hợp từ xác định nghĩa riêng.

Tạo tác nghiệp

Tạo tác nghiệp (Pāli: āyūhana) — Āyūhana là sự tạo tác hay tích lũy nghiệp, chỉ hoạt động chủ ý tạo điều kiện cho quả về sau.

Thoát luân hồi

Thoát luân hồi (Pāli: vivaṭṭa) — Vivaṭṭa là sự quay ra khỏi vòng luân hồi, chỉ chiều hướng giải thoát đối nghịch với vaṭṭa.

Thú thành tựu

Thú thành tựu (Pāli: gati-sampatti) thuộc phân loại thú/nơi tái sinh hoặc hướng đi tùy ngữ cảnh.

Thú bất thành

Thú bất thành (Pāli: gati-vipatti) thuộc phân loại thú/nơi tái sinh hoặc hướng đi tùy ngữ cảnh.

Thân thành tựu

Thân thành tựu (Pāli: upadhi-sampatti) — Upadhi-sampatti là sự thành tựu về thân thể/cơ sở thân, một điều kiện thuận lợi khiến nghiệp thiện có cơ hội cho quả tốt hoặc làm giảm cơ hội biểu hiện của nghiệp bất thiện.

Thân bất thành

Thân bất thành (Pāli: upadhi-vipatti) — Upadhi-vipatti là sự bất thành hay khiếm khuyết về thân thể/cơ sở thân, điều kiện bất lợi có thể tạo cơ hội cho nghiệp bất thiện cho quả hoặc hạn chế quả thuận lợi.

Thời thành tựu

Thời thành tựu (Pāli: kāla-sampatti) thuộc họ phân tích kāla; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.

Thời bất thành

Thời bất thành (Pāli: kāla-vipatti) thuộc họ phân tích kāla; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.

Tổng hợp sở duyên

Tổng hợp sở duyên (Pāli: ārammaṇa-saṅgaha) thuộc phân tích cảnh/đối tượng được tâm biết.

Tổng hợp phận sự

Tổng hợp phận sự (Pāli: kicca-saṅgaha) — Kicca-saṅgaha là phần tổng hợp tâm theo phận sự, sắp xếp các loại tâm dựa trên những chức năng chúng đảm nhiệm như kiết sinh, hữu phần, hướng tâm, thấy, nghe, tốc hành và đăng ký.

Tổng hợp lộ tâm

Tổng hợp lộ tâm (Pāli: vīthi-saṅgaha) — Vīthi-saṅgaha là phần tổng hợp về lộ tâm, trình bày cách các sát-na tâm nối tiếp khi nhận một cảnh qua năm cửa giác quan hoặc ý môn.

Tổng hợp ngoài lộ

Tổng hợp ngoài lộ (Pāli: vīthimutta-saṅgaha) — Vīthimutta-saṅgaha là phần tổng hợp các tâm ngoài lộ, tập trung vào những chức năng không thuộc tiến trình nhận cảnh thông thường như kiết sinh, hữu phần và tử.

Tổng hợp sắc

Tổng hợp sắc (Pāli: rūpa-saṅgaha) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Tổng hợp Niết-bàn

Tổng hợp Niết-bàn (Pāli: nibbāna-saṅgaha) thuộc nhóm kỹ thuật nibbāna và phải được hiểu theo toàn bộ hợp từ cùng vị trí của nó trong hệ thống Theravāda.

Tổng hợp duyên

Tổng hợp duyên (Pāli: paccaya-saṅgaha) là một mục thuộc ngôn ngữ quan hệ duyên; phải xác định loại quan hệ và hai phía pháp làm duyên/pháp được duyên theo ngữ cảnh Paṭṭhāna.

Tổng hợp đề mục thiền

Tổng hợp đề mục thiền (Pāli: kammaṭṭhāna-saṅgaha) thuộc hệ đề mục/địa hạt hành thiền trong truyền thống Theravāda.

Tổng hợp tâm sở

Tổng hợp tâm sở (Pāli: cetasika-saṅgaha) là một mục trực tiếp về cetasika (tâm sở), tức pháp tâm lý đồng sinh với tâm và có chức năng riêng.

Tổng hợp tâm

Tổng hợp tâm (Pāli: citta-saṅgaha) là một mục phân loại hoặc hợp từ về citta (tâm), cần xác định phẩm chất, cảnh giới, nhân, chức năng hay đối tượng mà hợp từ đang chỉ.

Tổng hợp hỗn hợp

Tổng hợp hỗn hợp (Pāli: pakiṇṇaka-saṅgaha) — Pakiṇṇaka-saṅgaha là phần tổng hợp hỗn hợp/tạp yếu, gom các yếu tố phân tích cần thiết không nằm trọn trong một nhóm chính duy nhất.

Thắng pháp tập yếu

Thắng pháp tập yếu (Pāli: abhidhammattha-saṅgaha) thuộc họ phân tích attha; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.

Thẩm sát theo nhóm

Thẩm sát theo nhóm (Pāli: kalāpa-sammasana) — Kalāpa-sammasana là thẩm sát theo nhóm, giai đoạn tuệ quán xem các nhóm danh-sắc hay pháp hữu vi dưới ba đặc tính vô thường, khổ và vô ngã.

Tuệ quán yếm ly

Tuệ quán yếm ly (Pāli: nibbidānupassanā-ñāṇa) là một mục có thành tố ñāṇa (tri/tuệ); nghĩa kỹ thuật phải được xác định theo loại tri thức cụ thể chứ không coi mọi ñāṇa là cùng một cấp độ.

Thuận thứ

Thuận thứ (Pāli: anuloma) thuộc giai đoạn thuận thứ trong tiến trình tâm trước chuyển dòng/chứng đắc tùy hệ phân tích.

Tâm thanh tịnh chuyển tiếp

Tâm thanh tịnh chuyển tiếp (Pāli: vodāna-citta) là một mục phân loại hoặc hợp từ về citta (tâm), cần xác định phẩm chất, cảnh giới, nhân, chức năng hay đối tượng mà hợp từ đang chỉ.

Tuệ tu tập

Tuệ tu tập (Pāli: bhāvanā-ñāṇa) là một mục có thành tố ñāṇa (tri/tuệ); nghĩa kỹ thuật phải được xác định theo loại tri thức cụ thể chứ không coi mọi ñāṇa là cùng một cấp độ.

Tuệ do nghe học

Tuệ do nghe học (Pāli: suta-mayā-paññā) là một mục về paññā (tuệ), chức năng hiểu rõ/phân tích đối tượng theo phương diện được hợp từ chỉ định.

Tuệ do tư duy

Tuệ do tư duy (Pāli: cintā-mayā-paññā) là một mục về paññā (tuệ), chức năng hiểu rõ/phân tích đối tượng theo phương diện được hợp từ chỉ định.

Tuệ do tu tập

Tuệ do tu tập (Pāli: bhāvanā-mayā-paññā) là một mục về paññā (tuệ), chức năng hiểu rõ/phân tích đối tượng theo phương diện được hợp từ chỉ định.

Trí do nghe học

Trí do nghe học (Pāli: sutamaya-ñāṇa) là một mục có thành tố ñāṇa (tri/tuệ); nghĩa kỹ thuật phải được xác định theo loại tri thức cụ thể chứ không coi mọi ñāṇa là cùng một cấp độ.