sabhāva-rūpa · Sắc có tự tính
Sắc có tự tính (Pāli: sabhāva-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, sabhāva-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong chính thu
salakkhaṇa-rūpa · Sắc có đặc tướng
Sắc có đặc tướng (Pāli: salakkhaṇa-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, salakkhaṇa-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong c
saḷāyatana · Sáu xứ
Sáu xứ (Pāli: saḷāyatana) thuộc họ thuật ngữ āyatana; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.
sammuti-sacca · Sự thật quy ước
Sự thật quy ước (Pāli: sammuti-sacca) là một mục thuộc phạm vi chế định và quy ước khái niệm trong Vi Diệu Pháp. Thuật ngữ sammuti-sacca được dùng để xác định một phương diện của việc đặt tên, hình thành khái niệm hoặc quy ước nhận biết. Ph
santike-rūpa · Sắc gần
Sắc gần (Pāli: santike-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, santike-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong chính thuật ngữ:
sappaṭigha-rūpa · Sắc hữu đối
Sắc hữu đối (Pāli: sappaṭigha-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, sappaṭigha-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong chính
suddhaṭṭhaka-kalāpa · Sắc thuần tám
Sắc thuần tám (Pāli: suddhaṭṭhaka-kalāpa) là thuật ngữ về nhóm sắc (rūpa-kalāpa), dùng để nhận diện một tổ hợp sắc pháp theo thành phần hoặc nguồn sinh được nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, các sắc trong một kalāpa được xét như một nhóm c
sukhuma-rūpa · Sắc tế
Sắc tế (sukhuma-rūpa) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.
tiracchānayoni · Súc sinh
Súc sinh (tiracchānayoni) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.
udayabbaya · Sinh diệt
Sinh diệt (Pāli: udayabbaya) — Udayabbaya là sinh và diệt, hai mặt xuất hiện và tan biến của pháp hữu vi.
upādā-rūpa · Sắc y sinh
Sắc y sinh (Pāli: upādā-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, upādā-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong chính thuật ngữ:
upādinna-rūpa · Sắc chấp thủ
Sắc chấp thủ (Pāli: upādinna-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, upādinna-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong chính thu
upapajja-vedanīya-kamma · Sanh báo nghiệp
Sanh báo nghiệp (upapajja-vedanīya-kamma) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.
uppāda · Sinh
Sinh (uppāda) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.
uppāda-ṭhiti-bhaṅga · Sinh – trụ – diệt
Sinh – trụ – diệt (Pāli: uppāda-ṭhiti-bhaṅga) là thuật ngữ dùng để phân tích sát-na hoặc đặc tính sinh–biến đổi–diệt của pháp hữu vi. Mục uppāda-ṭhiti-bhaṅga nhấn mạnh một phương diện thời tính hay đặc tính của tiến trình pháp. Trong phân t
utuja-rūpa · Sắc do nhiệt sinh
Sắc do thời tiết (Pāli: utuja-rūpa) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: nhóm pháp vật chất, không biết đối tượng, được phân tích khác với danh pháp.
vatthu-chakka · Sáu vật
Sáu vật (Pāli: vatthu-chakka) là thuật ngữ thuộc nhóm vatthu, chỉ căn cứ hay sở y được xét trong phân tích tâm–sắc của Vi Diệu Pháp. Vai trò của vatthu-chakka nằm ở phương diện làm căn cứ cho loại tâm hoặc tiến trình liên hệ. Khi giải thích
vatthu-rūpa · Sắc căn
Sắc căn (Pāli: vatthu-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, vatthu-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong chính thuật ngữ: l