TRA CỨU VI DIỆU PHÁP
Từ điển Vi Diệu Pháp
Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.
1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
| Pāli / Việt | Giải nghĩa ngắn | English / Hán | Nhóm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| ekabījī
Cách đọc: ekabiːjiː Người nhất chủng |
Một kiểu Dự lưu chỉ còn một lần sinh hữu theo phân loại truyền thống. Tên khác: Người nhất chủng; ekabījī |
— | Nhân Chế Định / Phân loại người | published |
| ekādasa kāmabhūmiyo
Cách đọc: ekaːdasa kaːmabhuːmiyo Mười một cõi dục |
Mười một cảnh giới thuộc dục giới. Tên khác: Mười một cõi dục; ekādasa kāmabhūmiyo |
— | Cảnh giới / Tái sinh | published |
| ekādasavidha rūpakkhandha
Cách đọc: ekaːdasavidha ruːpakkhandha Mười một cách xét sắc uẩn |
Sắc uẩn được quán xét theo các cặp quá khứ-vị lai-hiện tại, trong-ngoài và các tiêu chí khác. Tên khác: Mười một cách xét sắc uẩn; ekādasavidha rūpakkhandha |
— | Uẩn / Phân loại pháp | published |
| ekadvārika-citta
Cách đọc: ekadvaːrika-citta Tâm một môn |
Loại tâm chỉ sinh trong một môn nhất định theo bảng phân loại lộ tâm. Tên khác: Tâm một môn; ekadvārika-citta |
— | Tâm / Môn / Vật / Cảnh | published |
| ekaggatā
Cách đọc: ekaggataː Nhất tâm |
Nhất tâm là tâm sở làm cho tâm quy tụ trên một đối tượng, là nền tảng được liên hệ với định. Tên khác: Nhất tâm; ekaggatā |
— | Thuật ngữ Vi Diệu Pháp | published |
| ekahetuka-citta
Cách đọc: ekahetuka-citta Tâm nhất nhân |
Tâm được phân loại là có một nhân đồng sinh. Tên khác: Tâm nhất nhân; ekahetuka-citta |
— | Nhân / Phân loại tâm | published |
| ekālambana
Cách đọc: ekaːlambana Đồng đối tượng |
Đồng đối tượng chỉ tâm và các tâm sở đồng sinh cùng lấy một đối tượng trong sát-na ấy. Tên khác: Đồng đối tượng; ekālambana |
— | Tâm sở và phối hợp tâm-tâm sở | published |
| ekavatthuka
Cách đọc: ekavatthuka Đồng căn cứ |
Đồng căn cứ chỉ tâm và các tâm sở đồng sinh nương cùng căn cứ vật chất khi trường hợp ấy có căn cứ vật chất. Tên khác: Đồng căn cứ; ekavatthuka |
— | Tâm sở và phối hợp tâm-tâm sở | published |