TRA CỨU VI DIỆU PHÁP
Từ điển Vi Diệu Pháp
Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.
1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
| Pāli / Việt | Giải nghĩa ngắn | English / Hán | Nhóm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| gandha-dhātu
Cách đọc: gandha-dhaːtu Hương giới |
Mùi với tư cách một cảnh trong hệ mười tám giới. Tên khác: Hương giới; gandha-dhātu |
— | Abhidhamma / Uẩn, xứ, giới và phân loại pháp | published |
| gandhadhātu
Cách đọc: gandhadhaːtu Hương giới |
Hương giới là mùi được xét như đối tượng của tỷ thức trong hệ thống mười tám giới. Tên khác: Hương giới; gandhadhātu |
— | Xứ – Giới | published |
| gandhārammaṇa
Cách đọc: gandhaːrammaṇa Hương cảnh |
Hương cảnh là mùi làm đối tượng của tỷ thức. Tên khác: Hương cảnh; gandhārammaṇa |
— | Sắc pháp Vi Diệu Pháp | published |
| gandhāyatana
Cách đọc: gandhaːyatana Hương xứ |
Hương xứ là mùi được xét như đối tượng của tỷ thức trong hệ thống mười hai xứ. Tên khác: Hương xứ; gandhāyatana |
— | Xứ – Giới | published |
| garuka-kamma
Cách đọc: garuka-kamma Nghiệp nặng |
Nghiệp có sức ưu tiên rất mạnh khi cho quả. Tên khác: Nghiệp nặng; garuka-kamma |
— | Nghiệp / Nghiệp đạo | published |
| gati
Cách đọc: gati Cảnh giới tái sinh |
Cảnh giới tái sinh là phạm vi mà một chúng sinh sinh vào do nghiệp và các điều kiện liên hệ. Tên khác: Cảnh giới tái sinh; gati |
— | Cảnh giới, tái sinh và sắc pháp | published |
| gati-nimitta
Cách đọc: gati-nimitta Thú tướng |
Dấu hiệu liên hệ cảnh giới sắp tái sinh có thể xuất hiện trong tiến trình cận tử. Tên khác: Thú tướng; gati-nimitta |
— | Abhidhamma / Nghiệp, cận tử và nối đời | published |
| ghāna-dasaka
Cách đọc: ghaːna-dasaka Nhóm sắc tỷ thập |
Nhóm mười sắc do nghiệp sinh có tỷ tịnh sắc làm sắc đặc thù. Tên khác: Nhóm sắc tỷ thập; ghāna-dasaka |
— | Sắc pháp / Nhóm sắc | published |
| ghāna-dhātu
Cách đọc: ghaːna-dhaːtu Tỷ giới |
Yếu tố mũi có khả năng làm căn cho tiến trình ngửi. Tên khác: Tỷ giới; ghāna-dhātu |
— | Abhidhamma / Uẩn, xứ, giới và phân loại pháp | published |
| ghāna-pasāda
Cách đọc: ghaːna-pasaːda Tỷ tịnh sắc |
Tỷ tịnh sắc là sắc nhạy cảm nơi mũi, làm căn vật chất cho tỷ thức nhận biết mùi. Tên khác: Tỷ tịnh sắc; ghāna-pasāda |
— | Sắc pháp Vi Diệu Pháp | published |
| ghāna-samphassa
Cách đọc: ghaːna-samphassa Tỷ xúc |
Tỷ xúc là xúc sinh do duyên của mũi, cảnh hương và tỷ thức. Tên khác: Tỷ xúc; ghāna-samphassa |
— | Giới – căn – cảnh – thức | published |
| ghāna-vatthu
Cách đọc: ghaːna-vatthu Tỷ vật |
Cơ sở vật chất làm chỗ nương cho tỷ thức nhận cảnh mùi. Tên khác: Tỷ vật; ghāna-vatthu |
— | Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới | published |
| ghānadhātu
Cách đọc: ghaːnadhaːtu Tỷ giới |
Tỷ giới là yếu tố mũi làm cơ sở cho tỷ thức trong hệ thống mười tám giới. Tên khác: Tỷ giới; ghānadhātu |
— | Xứ – Giới | published |
| ghānadvāra
Cách đọc: ghaːnadvaːra Tỷ môn |
Tỷ môn là cửa mũi trong phân tích tiến trình nhận thức. Tên khác: Tỷ môn; ghānadvāra |
— | Lộ trình tâm và đối tượng | published |
| ghānaviññāṇa
Cách đọc: ghaːnaviññaːṇa Tỷ thức |
Tỷ thức là tâm nhận biết đối tượng mùi qua tỷ môn. Tên khác: Tỷ thức; ghānaviññāṇa |
— | Tâm | published |
| ghānaviññāṇa-dhātu
Cách đọc: ghaːnaviññaːṇa-dhaːtu Tỷ thức giới |
Loại thức nhận biết cảnh mùi qua tỷ căn. Tên khác: Tỷ thức giới; ghānaviññāṇa-dhātu |
— | Abhidhamma / Uẩn, xứ, giới và phân loại pháp | published |
| ghānaviññāṇadhātu
Cách đọc: ghaːnaviññaːṇadhaːtu Tỷ thức giới |
Tỷ thức giới là yếu tố thức nhận biết mùi trong tiến trình nhận thức qua mũi. Tên khác: Tỷ thức giới; ghānaviññāṇadhātu |
— | Xứ – Giới | published |
| ghānāyatana
Cách đọc: ghaːnaːyatana Tỷ xứ |
Tỷ xứ là mũi được xét như căn cứ nhận biết mùi trong hệ thống mười hai xứ. Tên khác: Tỷ xứ; ghānāyatana |
— | Xứ – Giới | published |
| ghānindriya
Cách đọc: ghaːnindriya Tỷ căn |
Tỷ căn là quyền năng vật chất liên hệ với khả năng nhận biết mùi trong tiến trình tỷ thức. Tên khác: Tỷ căn; ghānindriya |
— | Thuật ngữ Vi Diệu Pháp | published |
| ghāyana-kicca
Cách đọc: ghaːyana-kicca Chức năng ngửi |
Chức năng của tỷ thức khi nhận biết cảnh mùi qua tỷ môn. Tên khác: Chức năng ngửi; ghāyana-kicca |
— | Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới | published |
| gocara-rūpa
Cách đọc: gocara-ruːpa Sắc cảnh giới |
Nhóm sắc có thể làm đối tượng trực tiếp cho các giác quan tương ứng trong phân tích sắc pháp. Tên khác: Sắc cảnh giới; gocara-rūpa |
— | Abhidhamma / Phân tích pháp và sắc pháp | published |
| gotrabhū
Cách đọc: gotrabhuː Chuyển tộc |
Sát-na chuyển tiếp vượt khỏi dòng phàm để hướng đến đối tượng Niết-bàn trước Thánh đạo đầu tiên. Tên khác: Chuyển tộc; gotrabhū |
— | Tuệ quán / Thánh đế / Pháp tu liên hệ Abhidhamma | published |
| gotrabhū-citta
Cách đọc: gotrabhuː-citta Tâm chuyển tộc |
Tâm chuyển tộc là tâm được trình bày trong tiến trình chuyển từ phạm vi tâm thế gian sang phạm vi tương ứng cao hơn trước an chỉ; trong một số ngữ cảnh thuật ngữ được dùng với ý nghĩa kỹ thuật khác. Tên khác: Tâm chuyển tộc; gotrabhū-citta |
— | Tâm và tiến trình tâm | published |
| gotrabhū-ñāṇa
Cách đọc: gotrabhuː-ñaːṇa Tuệ chuyển tộc |
Tuệ chuyển tộc là sát-na tuệ đánh dấu sự chuyển từ địa vị phàm phu hướng sang dòng Thánh trong tiến trình chứng đạo đầu tiên. Tên khác: Tuệ chuyển tộc; gotrabhū-ñāṇa |
— | Tuệ quán, minh sát và giải thoát | published |