VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
TRA CỨU VI DIỆU PHÁP

Từ điển Vi Diệu Pháp

Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.

1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
Pāli / ViệtGiải nghĩa ngắnEnglish / HánNhómTrạng thái
kabaḷīkārāhāra Cách đọc: kabaḷiːkaːraːhaːra
Đoàn thực
Đoàn thực là thức ăn vật chất có thể ăn thành miếng, được xét như một trong bốn loại thực và có vai trò nuôi dưỡng sắc thân.
Tên khác: Đoàn thực; kabaḷīkārāhāra
—Duyên khởi – Nghiệp – Thực published
kāla-paññatti Cách đọc: kaːla-paññatti
Thời gian chế định
Khái niệm quy ước về thời gian như ngày, tháng, trước, sau hoặc một khoảng thời gian.
Tên khác: Thời gian chế định; kāla-paññatti
—Chế định / Chân đế / Khái niệm published
kālavimutta-ārammaṇa Cách đọc: kaːlavimutta-aːrammaṇa
Cảnh ngoại thời
Cảnh ngoại thời là đối tượng không được xếp đơn giản vào quá khứ, hiện tại hay vị lai.
Tên khác: Cảnh ngoại thời; kālavimutta-ārammaṇa
—Lộ trình tâm và đối tượng published
kāma-bhūmi Cách đọc: kaːma-bhuːmi
Dục địa
Bình diện tái sinh thuộc phạm vi dục giới.
Tên khác: Dục địa; kāma-bhūmi
—Abhidhamma / Nhân chế định, cảnh giới và tái sinh published
kāmabhava Cách đọc: kaːmabhava
Dục hữu
Dục hữu là phạm vi hiện hữu thuộc dục giới trong hệ thống phân loại hữu và tái sinh.
Tên khác: Dục hữu; kāmabhava
—Cảnh giới, tái sinh và sắc pháp published
kāmabhūmi Cách đọc: kaːmabhuːmi
Cõi dục giới
Cõi dục giới là tập hợp các cảnh giới thuộc phạm vi dục, bao gồm các loại tái sinh khác nhau được hệ thống hóa trong Abhidhamma.
Tên khác: Cõi dục giới; kāmabhūmi
—Cảnh giới, tái sinh và sắc pháp published
kāmacchanda-nīvaraṇa Cách đọc: kaːmacchanda-niːvaraṇa
Tham dục cái
Tham dục cái là chướng ngại do sự ham muốn, say đắm đối với các đối tượng dục.
Tên khác: Tham dục cái; kāmacchanda-nīvaraṇa
—Thiền – Định – Giác hành published
kāmarāga Cách đọc: kaːmaraːga
Dục ái
Dục ái là sự tham ái đối với các đối tượng thuộc phạm vi dục giới.
Tên khác: Dục ái; kāmarāga
—Đạo quả và kiết sử published
kāmarāga-saṃyojana Cách đọc: kaːmaraːga-saṁyojana
Dục ái kiết sử
Sự tham ái đối với dục cảnh khi được xét như một dây trói buộc vào luân hồi.
Tên khác: Dục ái kiết sử; kāmarāga-saṃyojana
—Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ published
kāmarāgānusaya Cách đọc: kaːmaraːgaːnusaya
Dục ái tùy miên
Khuynh hướng dục ái tiềm ẩn, có thể trỗi dậy khi đủ duyên.
Tên khác: Dục ái tùy miên; kāmarāgānusaya
—Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ published
kāmāsava Cách đọc: kaːmaːsava
Dục lậu
Dòng ô nhiễm liên hệ dục lạc, khiến tâm tiếp tục bị cuốn trong luân hồi.
Tên khác: Dục lậu; kāmāsava
—Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ published
kāmāvacara Cách đọc: kaːmaːvacara
Dục giới
Dục giới là phạm vi các pháp và các cảnh thuộc lĩnh vực dục, được dùng trong Abhidhamma để phân loại nhiều loại tâm, sắc và đời sống hữu tình.
Tên khác: Dục giới; kāmāvacara
—Cảnh giới, tái sinh và sắc pháp published
kāmāvacara-citta Cách đọc: kaːmaːvacara-citta
Tâm dục giới
Tâm dục giới là nhóm tâm thuộc phạm vi dục giới, liên hệ với các đối tượng và tiến trình tâm của cõi dục.
Tên khác: Tâm dục giới; kāmāvacara-citta
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
kāmāvacara-dhamma Cách đọc: kaːmaːvacara-dhamma
Pháp dục giới
Pháp thuộc bình diện dục giới trong hệ thống phân loại theo cảnh giới và loại tâm.
Tên khác: Pháp dục giới; kāmāvacara-dhamma
—Abhidhamma / Ma trận phân loại pháp và quan hệ kỹ thuật published
kāmāvacara-sobhana-citta Cách đọc: kaːmaːvacara-sobhana-citta
Tâm tịnh hảo dục giới
Hai mươi bốn tâm dục giới tịnh hảo gồm thiện, quả và duy tác.
Tên khác: Tâm tịnh hảo dục giới; kāmāvacara-sobhana-citta
—Nhân / Phân loại tâm published
kāmāvacara-vipākacitta Cách đọc: kaːmaːvacara-vipaːkacitta
Tâm quả dục giới
Tâm quả dục giới là các tâm quả thuộc phạm vi dục giới, phát sinh do nghiệp tương ứng.
Tên khác: Tâm quả dục giới; kāmāvacara-vipākacitta
—Tâm và tiến trình tâm published
kāmāvacarārammaṇa Cách đọc: kaːmaːvacaraːrammaṇa
Cảnh dục giới
Đối tượng thuộc phạm vi dục giới mà tâm có thể bắt làm sở duyên.
Tên khác: Cảnh dục giới; kāmāvacarārammaṇa
—Tâm / Môn / Vật / Cảnh published
kāmesu micchācāra Cách đọc: kaːmesu micchaːcaːra
Tà hạnh trong dục
Hành vi dục bất chính được xếp vào thân bất thiện nghiệp đạo.
Tên khác: Tà hạnh trong dục; kāmesu micchācāra
—Nghiệp / Nghiệp đạo published
kamma Cách đọc: kamma
Nghiệp
Nghiệp là hành động có tính tạo tác về mặt đạo đức, được Abhidhamma phân tích gắn đặc biệt với tư tâm sở.
Tên khác: Nghiệp; kamma
—Abhidhamma published
kamma-nimitta Cách đọc: kamma-nimitta
Nghiệp tướng
Dấu hiệu hay đối tượng liên hệ với nghiệp có thể hiện khởi gần lúc chết và làm cảnh cho tiến trình tái sinh.
Tên khác: Nghiệp tướng; kamma-nimitta
—Abhidhamma / Nghiệp, cận tử và nối đời published
kamma-paccaya Cách đọc: kamma-paccaya
Nghiệp duyên
Nghiệp duyên là quan hệ trong đó nghiệp, đặc biệt yếu tố tư có tác ý, làm điều kiện cho các pháp quả hoặc cho các pháp đồng sinh theo những trường hợp được phân tích.
Tên khác: Nghiệp duyên; kamma-paccaya
—Duyên – Paṭṭhāna published
kamma-vaṭṭa Cách đọc: kamma-vaṭṭa
Nghiệp luân
Phần nghiệp tạo tác trong vòng vận hành phiền não–nghiệp–quả của luân hồi.
Tên khác: Nghiệp luân; kamma-vaṭṭa
—Abhidhamma / Nghiệp, cận tử và nối đời published
kamma-vipāka paccaya Cách đọc: kamma-vipaːka paccaya
Duyên nghiệp và quả
Nhãn tra cứu giúp phân biệt vai trò của nghiệp duyên và quả duyên.
Tên khác: Duyên nghiệp và quả; kamma-vipāka paccaya
—Paṭṭhāna / 24 duyên published
kammaja-rūpa Cách đọc: kammaja-ruːpa
Sắc do nghiệp sinh
Sắc do nghiệp sinh là những sắc có nghiệp quá khứ thích hợp làm một duyên chủ yếu cho sự sinh khởi.
Tên khác: Sắc do nghiệp sinh; kammaja-rūpa
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
kammaja-rūpa-kalāpa Cách đọc: kammaja-ruːpa-kalaːpa
Sắc tụ do nghiệp sinh
Tên chung cho các nhóm sắc tụ có nghiệp quá khứ làm nguồn sinh.
Tên khác: Sắc tụ do nghiệp sinh; kammaja-rūpa-kalāpa
—Abhidhamma / Sắc tụ và phân loại sắc published
kammaññatā Cách đọc: kammaññataː
Sắc thích nghiệp
Tính thích ứng hay dễ sử dụng của sắc pháp đối với hoạt động thích hợp.
Tên khác: Sắc thích nghiệp; kammaññatā
—Abhidhamma / Sắc pháp và nguồn sinh sắc published
kammapatha Cách đọc: kammapatha
Nghiệp đạo
Đường nghiệp hay kiểu hành vi có cấu trúc nghiệp rõ rệt qua thân, khẩu hoặc ý.
Tên khác: Nghiệp đạo; kammapatha
—Abhidhamma / Nghiệp, cận tử và nối đời published
kammavaṭṭa Cách đọc: kammavaṭṭa
Nghiệp luân
Nghiệp luân là vòng tạo nghiệp, thường liên hệ với hành và nghiệp hữu trong cách phân tích ba luân của duyên khởi.
Tên khác: Nghiệp luân; kammavaṭṭa
—Duyên khởi – Nghiệp – Thực published
kāmupādāna Cách đọc: kaːmupaːdaːna
Dục thủ
Sự nắm giữ mạnh đối với dục cảnh và dục lạc.
Tên khác: Dục thủ; kāmupādāna
—Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ published
karuṇā Cách đọc: karuṇaː
Bi
Bi là tâm sở tịnh hảo hướng đến mong muốn chúng sinh thoát khỏi khổ đau.
Tên khác: Bi; karuṇā
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
karuṇā appamaññā Cách đọc: karuṇaː appamaññaː
Bi vô lượng
Sự phát triển lòng bi mẫn rộng lớn trước khổ của chúng sinh.
Tên khác: Bi vô lượng; karuṇā appamaññā
—Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma published
karuṇā-cetasika Cách đọc: karuṇaː-cetasika
Bi tâm sở
Tâm sở có khuynh hướng muốn chúng sinh đang khổ được thoát khỏi khổ.
Tên khác: Bi tâm sở; karuṇā-cetasika
—Abhidhamma / Tâm sở bất thiện, tiết chế và vô lượng published
kaṭattā-kamma Cách đọc: kaṭattaː-kamma
Nghiệp tích lũy
Nghiệp đã làm còn lại ngoài các loại ưu tiên mạnh hơn.
Tên khác: Nghiệp tích lũy; kaṭattā-kamma
—Nghiệp / Nghiệp đạo published
kāya-dasaka Cách đọc: kaːya-dasaka
Nhóm sắc thân thập
Nhóm mười sắc do nghiệp sinh có thân tịnh sắc làm sắc đặc thù.
Tên khác: Nhóm sắc thân thập; kāya-dasaka
—Sắc pháp / Nhóm sắc published
kāya-dhātu Cách đọc: kaːya-dhaːtu
Thân giới
Thân giới là yếu tố thân căn trong hệ thống mười tám giới.
Tên khác: Thân giới; kāya-dhātu
—Giới – căn – cảnh – thức published
kāya-kamma Cách đọc: kaːya-kamma
Thân nghiệp
Nghiệp được biểu hiện qua hành động của thân.
Tên khác: Thân nghiệp; kāya-kamma
—Nghiệp / Nghiệp đạo published
kāya-pasāda Cách đọc: kaːya-pasaːda
Thân tịnh sắc
Thân tịnh sắc là sắc nhạy cảm nơi thân, làm căn cho thân thức nhận biết các đối tượng xúc chạm thích hợp.
Tên khác: Thân tịnh sắc; kāya-pasāda
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
kāya-vatthu Cách đọc: kaːya-vatthu
Thân vật
Cơ sở vật chất làm chỗ nương cho thân thức nhận cảnh xúc.
Tên khác: Thân vật; kāya-vatthu
—Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới published
kāya-viññatti Cách đọc: kaːya-viññatti
Thân biểu
Thân biểu là sắc biểu hiện ý định qua hành động thân, khiến ý nghĩa của cử động có thể được nhận biết.
Tên khác: Thân biểu; kāya-viññatti
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
kāya-viññatti-navaka Cách đọc: kaːya-viññatti-navaka
Thân biểu cửu sắc
Nhóm sắc có thân biểu tri cùng các thành phần nền tảng theo cách phân loại sắc tụ.
Tên khác: Thân biểu cửu sắc; kāya-viññatti-navaka
—Abhidhamma / Sắc tụ và phân loại sắc published
kāyadvāra Cách đọc: kaːyadvaːra
Thân môn
Thân môn là cửa thân trong phân tích tiến trình nhận thức xúc chạm.
Tên khác: Thân môn; kāyadvāra
—Lộ trình tâm và đối tượng published
kāyagatāsati Cách đọc: kaːyagataːsati
Niệm thân
Niệm hướng đến thân, quan sát thân theo các phương diện thích hợp để giảm chấp thủ.
Tên khác: Niệm thân; kāyagatāsati
—Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma published
kāyakammaññatā Cách đọc: kaːyakammaññataː
Thích ứng thân tâm sở
Thích ứng thân tâm sở là tính thích hợp cho công việc thiện của các tâm sở đồng sinh.
Tên khác: Thích ứng thân tâm sở; kāyakammaññatā
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
kāyakammaññatā-cetasika Cách đọc: kaːyakammaññataː-cetasika
Thích nghiệp thân tâm sở
Tâm sở làm nhóm tâm sở thích hợp với công việc của chúng.
Tên khác: Thích nghiệp thân tâm sở; kāyakammaññatā-cetasika
—Abhidhamma / Tâm sở tịnh hảo và các tâm sở sở hữu chung published
kāyalahutā Cách đọc: kaːyalahutaː
Khinh thân tâm sở
Khinh thân tâm sở là tính nhẹ nhàng, không nặng nề của các tâm sở đồng sinh trong tâm tịnh hảo.
Tên khác: Khinh thân tâm sở; kāyalahutā
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
kāyalahutā-cetasika Cách đọc: kaːyalahutaː-cetasika
Nhẹ thân tâm sở
Tâm sở làm nhóm tâm sở trở nên nhẹ và linh hoạt.
Tên khác: Nhẹ thân tâm sở; kāyalahutā-cetasika
—Abhidhamma / Tâm sở tịnh hảo và các tâm sở sở hữu chung published
kāyamudutā Cách đọc: kaːyamudutaː
Nhu thân tâm sở
Nhu thân tâm sở là tính mềm mại, dễ thích nghi của các tâm sở tịnh hảo.
Tên khác: Nhu thân tâm sở; kāyamudutā
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
kāyamudutā-cetasika Cách đọc: kaːyamudutaː-cetasika
Nhu thân tâm sở
Tâm sở làm nhóm tâm sở mềm mại, dễ thích ứng và không cứng nhắc.
Tên khác: Nhu thân tâm sở; kāyamudutā-cetasika
—Abhidhamma / Tâm sở tịnh hảo và các tâm sở sở hữu chung published
kāyānupassanā-satipaṭṭhāna Cách đọc: kaːyaːnupassanaː-satipaṭṭhaːna
Thân niệm xứ
Thiết lập niệm bằng sự quán sát thân theo đúng phương pháp.
Tên khác: Thân niệm xứ; kāyānupassanā-satipaṭṭhāna
—Phẩm trợ đạo / Pháp tu liên hệ Abhidhamma published
kāyapāguññatā Cách đọc: kaːyapaːguññataː
Thuần thục thân tâm sở
Thuần thục thân tâm sở là trạng thái thành thạo, khỏe mạnh về chức năng của các tâm sở tịnh hảo.
Tên khác: Thuần thục thân tâm sở; kāyapāguññatā
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
kāyapāguññatā-cetasika Cách đọc: kaːyapaːguññataː-cetasika
Thuần thục thân tâm sở
Tâm sở làm nhóm tâm sở thuần thục, thành thạo và ít khuyết điểm trong hoạt động thiện.
Tên khác: Thuần thục thân tâm sở; kāyapāguññatā-cetasika
—Abhidhamma / Tâm sở tịnh hảo và các tâm sở sở hữu chung published
kāyapassaddhi Cách đọc: kaːyapassaddhi
Khinh an thân tâm sở
Khinh an thân tâm sở là sự lắng dịu của nhóm tâm sở đồng sinh, làm giảm trạng thái xao động và căng thẳng tâm lý.
Tên khác: Khinh an thân tâm sở; kāyapassaddhi
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
kāyapassaddhi-cetasika Cách đọc: kaːyapassaddhi-cetasika
Khinh thân tâm sở
Tâm sở làm lắng dịu nhóm tâm sở đồng sinh, khiến sự vận hành của chúng nhẹ nhàng hơn.
Tên khác: Khinh thân tâm sở; kāyapassaddhi-cetasika
—Abhidhamma / Tâm sở tịnh hảo và các tâm sở sở hữu chung published
kāyasakkhī Cách đọc: kaːyasakkhiː
Người thân chứng
Bậc hữu học được gọi là thân chứng, liên hệ với kinh nghiệm các tầng chứng đạt sâu.
Tên khác: Người thân chứng; kāyasakkhī
—Nhân Chế Định / Phân loại người published
kāyaviññāṇa Cách đọc: kaːyaviññaːṇa
Thân thức
Thân thức là tâm nhận biết đối tượng xúc chạm qua thân môn.
Tên khác: Thân thức; kāyaviññāṇa
—Tâm published
kāyaviññāṇa-dhātu Cách đọc: kaːyaviññaːṇa-dhaːtu
Thân thức giới
Thân thức giới là yếu tố tâm nhận biết cảnh xúc qua thân.
Tên khác: Thân thức giới; kāyaviññāṇa-dhātu
—Giới – căn – cảnh – thức published
kāyaviññatti-lahutādi-dvādasaka Cách đọc: kaːyaviññatti-lahutaːdi-dvaːdasaka
Nhóm sắc thân biểu khinh thập nhị
Nhóm mười hai sắc do tâm sinh gồm tám sắc bất ly, thân biểu và ba sắc biến hóa.
Tên khác: Nhóm sắc thân biểu khinh thập nhị; kāyaviññatti-lahutādi-dvādasaka
—Sắc pháp / Nhóm sắc published
kāyaviññatti-navaka Cách đọc: kaːyaviññatti-navaka
Nhóm sắc thân biểu cửu
Nhóm sắc do tâm sinh gồm tám sắc bất ly cùng thân biểu.
Tên khác: Nhóm sắc thân biểu cửu; kāyaviññatti-navaka
—Sắc pháp / Nhóm sắc published
kāyāyatana Cách đọc: kaːyaːyatana
Thân xứ
Thân xứ là thân căn được xét như căn cứ cho nhận biết các đối tượng xúc chạm.
Tên khác: Thân xứ; kāyāyatana
—Xứ – Giới published
kāyindriya Cách đọc: kaːyindriya
Thân căn
Thân căn là quyền năng vật chất liên hệ với khả năng nhận biết các đối tượng xúc chạm.
Tên khác: Thân căn; kāyindriya
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published